Ống thép tròn mạ kẽm

Ống thép tròn mạ kẽm mạ kẽm chống rỉ Độ dày 0.7-3.2mm

Ống thép tròn mạ kẽm

Ống thép tròn mạ kẽm mạ kẽm chống rỉ Độ dày 0.7-3.2mm

Ống thép mạ kẽm được sử dụng rộng rãi trong ngày xây dựng nhờ khả năng chống rỉ, chống ăn mòn, chịu được môi trường khắc nghiệt ngoài trời trong thời gian dài. Ống thép mạ kẽm cũng rất thích hợp để sử dụng ở những môi trường khô ráo như trong nhà, nhà xưởng.

Đặc tính kỹ thuật Ống thép mạ kẽm

Thành phần hóa học Đặc tính cơ học

C

max

Mn

max

P

max

S

max

Độ bền chảy

ReH min (Mpa)

Độ bền kéo 

R(Mpa)

Độ giãn dài 

Amin (%)

Độ dày lớp kẽm 

T (µm)

0.25   0.04 0.04 235 400 18 8-27

Bảng quy chuẩn trọng lượng ống thép tròn

Chủng loại Cây/bó 0,7 0,8 0,9 1,0 1,1 1,2 ,14 1,5 1,8 2,0 2,3 2,5 2,8 3,0 3,2
∅15,9x6000 102 1,57 1,79 2,00 2,20 2,41 2,61 3,00 3,20 3,76            
∅21,2x6000 102 2,12 2,41 2,7 2,99 3,27 3,55 4,10 4,37 5,17 5,68 6,43 6,92      
∅25,4x6000 102 2,56 2,91 3,26 3,61 3,96 4,30 4,97 5,30 6,29 6,92 7,86 8,47      
∅26,65x6000 102 2,69 3,06 3,43 3,80 4,16 4,52 5,23 5,58 6,62 7,29 8,89 8,93      
∅33,5x6000 70   3,87 4,34 4,81 5,27 5,74 6,65 7,10 8,44 9,32 10,62 11,47 12,72 13,54 14,35
∅42,2x6000 52     5,50 6,10 6,69 7,28 8,45 9,03 10,76 11,90 13,58 14,69 16,32 17,40 18,47
∅48,1x6000 52       6,97 7,65 9,33 9,67 10,34 12,33 16,64 15,59 16,87 18,77 20,02 21,26
∅59,9x6000 37       8,71 9,57 10,44 12,12 12,96 15,47 17,13 19,60 21,23 23,66 25,26 26,85
∅75,6x6000 24       11,04 12,13 13,21 15,37 16,45 19,66 21,78 24,95 27,04 30,16 32,23 34,28
∅88,3x6000 24           15,47 19,01 19,27 23,04 25,54 29,27 31,74 35,42 37,87 40,30
∅113,5x6000 19             23,22 24,86 29,75 33,00 37,84 41,06 45,86 49,05 52,23

 

Để có báo giá tốt và chính xác nhất cho sản phẩm Ống thép mạ kẽm, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp:

098 999 3262 (Mr. Tuyển) - 096 222 1208 (Mr. Tài) - 02223 840 449 (Mrs. Trang) - 02223 844 286 (Mrs. Hà)